
Kìm Mở Phe Ngoài Knipex 46 20 A61 Mở Phe Đường Kính Ø 252 – 400 mm
Kìm mở phe · 46 20 A61

Kìm mở phe trong và phe ngoài, mũi thẳng hoặc cong, cho bảo trì cơ khí.
31 mẫu kìm mở phe từ Knipex, giá tham khảo từ 550.000₫ đến 4.390.000₫.

Kìm mở phe · 46 20 A61

Kìm mở phe · 46 20 A51

Kìm mở phe · 44 20 J51

Kìm mở phe · 44 10 J5

Kìm mở phe · 44 10 J6

Kìm mở phe · 49 11 A4

Kìm mở phe · 48 21 J41

Kìm mở phe · 48 11 J4

Kìm mở phe · 49 41 A11

Kìm mở phe · 48 31 J2

Kìm mở phe · 49 31 A2

Kìm mở phe · 49 21 A21

Kìm mở phe · 48 21 J31

Kìm mở phe · 49 11 A2

Kìm mở phe · 49 21 A11

Kìm mở phe · 48 21 J11

Kìm mở phe · 48 21 J21

Kìm mở phe · 48 11 J3

Kìm mở phe · 48 21 J01

Kìm mở phe · 49 11 A1

Kìm mở phe · 48 11 J2

Kìm mở phe · 48 11 J1

Kìm mở phe · 48 11 J0

Kìm mở phe · 46 21 A21
Tay cầm bọc cách điện được thử ở 10.000V và dùng an toàn đến 1000V AC, có ký hiệu 1000V và tam giác kép; kìm thường chỉ có lớp bọc chống trượt, không bảo vệ khi chạm điện.
150–180 mm cho việc điện, điện tử, chỗ hẹp; 200 mm là cỡ phổ biến; 250 mm trở lên cho ống nước, ốc lớn cần lực mạnh.
Nhóm số đầu là dòng kìm, nhóm giữa là kiểu tay cầm, nhóm cuối là chiều dài mm (VD 87 01 250 là kìm nước Cobra tay nhúng nhựa, dài 250 mm).