
testo 440 - máy đo vận tốc gió (Bluetooth) (Đầu dò cánh quạt Ø 100 mm)
Đo gió, lưu lượng & áp suất · 0563 4403


Mã sản phẩm: 0563 0400 71
Gọi hoặc nhắn Zalo để cửa hàng báo giá tốt nhất
Bộ dụng cụ đo lý tưởng cho các chuyên gia IAQ (chất lượng không khí trong nhà), tập trung vào đo lưu lượng không khí. Bộ testo 400 với các menu đo lường trực quan, một đầu đo dạng sợi nhiệt (bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm), một đầu đo dạng cánh quạt (Ø 100 mm) và một đầu đo nhiệt độ / độ ẩm chính xác cao. Cả ba đầu đo đều có thể gắn được vào tay cầm Bluetooth kèm theo máy. Đối với các phép đo tại các cửa thông gió trên trần, chỉ cần kết hợp đầu đo dạng cánh quạt 100 mm với một đoạn ống tele (có thể kéo dài lên đến 1 m) và góc nối 90 °. Xác định lưu lượng dòng khí trong các ống dẫn theo tiêu chuẩn EN ISO 12599 và ASHRAE 111 Xác định lưu lượng dòng khí tại các cửa thông gió bằng cách đo áp suất chuẩn và nhập K-factor riêng của nhà sản xuất Menu đo lường trực quan, thông minh, hoàn thành phép đo của bạn với đầy đủ tài liệu hướng dẫn tại hiện trường. Hoặc tiến hành phân tích thêm bằng ph
| Nhiệt độ – NTC: Dải đo | -40 đến +150 °C |
|---|---|
| Nhiệt độ – NTC: Độ chính xác | ±0,2 °C ±1 chữ số (-25 đến +74,9 °C) ±0,4 °C ±1 chữ số (-40 đến -25,1 °C) ±0,4 °C ±1 chữ số (+75 đến +99,9 °C) ±0,5 % của giá trị đo ±1 chữ số (Dải đo còn lại) |
| Nhiệt độ – NTC: Độ phân giải | 0,1 °C |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni): Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni): Độ chính xác | ±(0,3 °C + 0,1 % của giá trị đo) ±1 chữ số |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni): Độ phân giải | 0,1 °C |
| Chênh áp (cảm biến bên trong) – Piezoresistiv: Dải đo | 0 đến +200 hPa |
| Chênh áp (cảm biến bên trong) – Piezoresistiv: Độ chính xác | ±(0,3 hPa + 1 % giá trị đo) ±1 chữ số (0 đến 25 hPa) ±(0,1 hPa + 1,5 % giá trị đo) ±1 chữ số (25,001 đến 200 hPa) |
| Chênh áp (cảm biến bên trong) – Piezoresistiv: Độ phân giải | 0,001 hPa |
| Nhiệt độ – NTC: Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Nhiệt độ – NTC: Độ chính xác | ±0,5 °C (0 đến +70 °C) ±0,8 °C (-20 đến 0 °C) |
| Độ ẩm – Điện dung: Dải đo | 5 đến 95 %rh |
| Độ ẩm – Điện dung: Độ chính xác | ±3 %rh (10 đến 35 %rh) ±2 %rh (35 đến 65 %rh) ±3 %rh (65 đến 90 %rh) ±5 %rh (Phạm vi còn lại) ±0,06 %RH/K (k=1) long-term stability: ±1 %RH / year |
| Độ ẩm – Điện dung: Độ phân giải | 0,1 %rh |
| Áp suất tuyệt đối: Dải đo | +700 đến +1100 hPa |
| Áp suất tuyệt đối: Độ chính xác | ±3,0 hPa |
Bảo hành theo chính sách của hãng (Veto Pro Pac, Little Giant, Knipex) cho từng mẫu. Xem chi tiết chính sách bảo hành, đổi trả và giao hàng.

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 0563 4403

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 0563 4410

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 0563 4400

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 0563 4401