
Máy đo khí CO / CO2 môi trường xung quanh testo 315-3
Phân tích khí & chất lượng không khí · 0632 3153


Mã sản phẩm: 0632 3307 70
Gọi hoặc nhắn Zalo để cửa hàng báo giá tốt nhất
Ngưng sản xuất, Được thay thế bằng TESTO 300 Nhờ các chức năng thiết bị mới, máy phân tích khí thải Testo của dòng máy đo khí thải testo 330-LL mới giờ đây cung cấp cho bạn sự hỗ trợ chuyên nghiệp và đáng tin cậy hơn nữa. Đây là các tính năng chính Màn hình màu có độ phân giải cao để thể hiện bằng hình ảnh dữ liệu đo của bạn Các menu đo mở rộng – chẳng hạn như kiểm tra đường ống khí – để phân tích toàn diện hệ thống sưởi của bạn Chức năng ghi nhật ký để dễ dàng ghi lại lâu dài đường cong đo lường
| Dải đo | ± 10.000 Pa |
|---|---|
| Độ chính xác | ±0,3 Pa (0 đến 9,99 Pa) ±1 chữ số ±3 % của giá trị đo (10 đến 10.000 Pa) ±1 chữ số |
| Dải đo | 0 đến 21 Vol.% |
| Độ chính xác | ±0,2 Vol.% |
| Độ phân giải | 0,1 Vol.% |
| Thời gian đáp ứng | t₉₀ < 20 s |
| Thông số: Dải đo | 0 đến 8.000 ppm |
| Thông số: Độ chính xác | ±10 ppm hoặc ±10 % của giá trị đo (0 đến 200 ppm) ±20 ppm hoặc ±5 % của giá trị đo (201 đến 2.000 ppm) ±10 % của giá trị đo (2001 đến 8.000 ppm) |
| Thông số: Độ phân giải | 1 ppm |
| Thời gian đáp ứng | t₉₀ < 60 s |
| Thông số: Dải đo | 0 đến 500 ppm |
| Thông số: Độ chính xác | ±2 ppm (0 đến 39,9 ppm) ±5 % của giá trị đo (40 đến 500 ppm) |
| Thông số: Độ phân giải | 0,1 ppm |
| Thời gian đáp ứng | t₉₀ < 40 s |
| Thông số: Dải đo | 0 đến 30.000 ppm |
| Thông số: Độ chính xác | ±100 ppm (0 đến 1000 ppm) ±10 % của giá trị đo (1001 đến 30.000 ppm) |
Bảo hành theo chính sách của hãng (Veto Pro Pac, Little Giant, Knipex) cho từng mẫu. Xem chi tiết chính sách bảo hành, đổi trả và giao hàng.

Phân tích khí & chất lượng không khí · 0632 3153

Phân tích khí & chất lượng không khí · 0632 3223

Phân tích khí & chất lượng không khí · 0563 3100

Phân tích khí & chất lượng không khí · 0560 0400