
Thang Nhôm Đa Năng 4 Bậc Little Giant Velocity 15417-001 (Model 17) - Nhập Khẩu Mỹ
Thang & phụ kiện · 15417-001


Mã sản phẩm: 15422-001
Bảng thông số kỹ thuật Velocity 15422-001 (Model 22) Tiêu chí kỹ thuật Thông số chi tiết Thương hiệu Little Giant Ladder Systems (Mỹ) Chất liệu Hợp kim nhôm hàng không siêu nhẹ Cấu hình thân thang Thân thang 5 bậc Rút Lồng Rút cao tối đa 9 bậc Thu gọn (Cất Kho) 1.70 m Chiều cao chữ A 1.68 m – 2.90 m Chiều cao chữ I 3.35 m – 5.79 m Độ rộng chân thang 0.69 m Trọng lượng sản phẩm 17.7 kg Tải trọng tối đa 136 kg Bánh xe di chuyển Tích hợp Tip & Glide™ Tiêu chuẩn an toàn ANSI Type IA & OSHA (Mỹ) Chi tiết từ Nhà sản xuất: Velocity 15422-001 Thương Hiệu Mỹ từ năm 1970 Nhập Khẩu Mỹ - Sản xuất tại Trung Quốc
| Đặc điểm thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Thương hiệu | Little Giant (Mỹ) |
| Mã sản phẩm | 15422-001 (Model 22) |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm cao cấp dùng trong hàng không |
| Chiều cao chữ A cao nhất | 3.14 m |
| Chiều cao duỗi thẳng tối đa | 5.76 m |
| Chiều cao gấp gọn | 1.70 m |
| Trọng lượng thang | 17.7 kg |
| Tải trọng tối đa | 136 kg (Tiêu chuẩn ANSI Mỹ) |
| Tiện ích đi kèm | Bánh xe Tip & Glide, Khóa Rock Lock |
| Thông số đóng gói | Hệ Mét · Ghi chú thực tế |
| Chiều dài | 1.73 m (173 cm) · Chiều cao của kiện hàng khi dựng đứng |
| Chiều rộng | 0.71 m (71 cm) · Bề ngang thùng (tương ứng độ loe chân thang) |
| Chiều cao | 0.20 m (20.3 cm) · Độ dày của thùng carton bọc ngoài |
| Trọng lượng | 19.28 kg · Trọng lượng tổng bao gồm cả thang và vỏ hộp |
| Thể tích kiện hàng | 0.25 m³ (CBM) · Số khối dùng để tính cước xe tải/log |
Bảo hành theo chính sách của hãng (Veto Pro Pac, Little Giant, Knipex) cho từng mẫu. Xem chi tiết chính sách bảo hành, đổi trả và giao hàng.

Thang & phụ kiện · 15417-001

thang nhôm đa năng rút lồng · 15413-001

thang nhôm đa năng rút lồng · 16517-001

thang nhôm đa năng rút lồng · 13122-801