
Máy đo chênh áp cầm tay điện tử Dwyer 477AV-0 dải 0 - 10 IWC, đo áp suất, lưu lượng, vận tốc gió
Đo gió, lưu lượng & áp suất · 477AV-0


Mã sản phẩm: 2002
Gọi hoặc nhắn Zalo để cửa hàng báo giá tốt nhất
Đồng hồ chênh áp Magnehelic Series 2000 do Dwyer thiết kế tại Mỹ, dùng để theo dõi tình trạng lọc gió, áp suất ống gió hoặc áp suất toàn toà nhà, và chỉ thị áp suất phòng sạch. Đồng hồ gồm hai buồng kín áp ngăn cách bằng màng đàn hồi; chênh lệch áp suất làm màng dịch chuyển và truyền chuyển động sang kim chỉ. Đồng hồ không cần bảo trì, chỉ thỉnh thoảng chỉnh lại điểm 0 bằng cách mở van xả nhựa rồi xoay núm chỉnh kim.
Đặc điểm nổi bật:
| Loại áp suất đo | Chênh áp |
|---|---|
| Áp suất đo tối đa | 2 inH2O |
| Áp suất đo tối thiểu | 0 inH2O |
| Độ chính xác | ± 2 % |
| Chi tiết độ chính xác | ± 2 % FS (model -HA ± 1 %); ± 3 % ở các dải -0, -100PA, -125PA, -10MM; ± 4 % ở các dải -00, -60PA, -6MM; trong toàn dải ở 70°F (21,1°C) |
| Giới hạn áp suất | -20 inHg đến 15 psig |
| Cổng kết nối | Ren cái NPT 1/8", mỗi cặp cổng áp cao/thấp có một cặp bên hông và một cặp phía sau |
| Cỡ cổng kết nối | 1/8 in |
| Đường kính mặt đồng hồ | 4 in |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP67 |
| Vật liệu | Nhôm, acrylic |
| Tuân thủ | RoHS 2 |
| Môi chất tương thích | Không khí, argon, CO2, heli, nitơ, khí khô không ăn mòn |
| Tư thế lắp | Màng chắn đặt đứng |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 140 °F |
| Nhiệt độ làm việc tối thiểu | 20 °F |
| Tính năng an toàn | Nút xả áp mở ở khoảng 25 psig (1,72 bar), chỉ áp dụng cho đồng hồ tiêu chuẩn |
| Trọng lượng | 18 oz (510 g) |
Bảo hành theo chính sách của từng hãng cho từng mẫu. Xem chi tiết chính sách bảo hành, đổi trả và giao hàng.

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 477AV-0

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 477AV-00

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 477AV-3

Đo gió, lưu lượng & áp suất · 477AV-4