
Kìm Nhọn Knipex 26 15 200 Mũi Đàn Hồi, Lưỡi Cắt 61 HRC, Chiều Dài 200mm
Kìm cắt · 26 15 200


Mã sản phẩm: 78 03 150 V01
Knipex Slim Knips 78 03 150 V01 Gồm Nắp Nhựa Holster. Bản kìm cắt linh kiện giới thiệu lần đầu vào năm 2026. Chiếc kìm rất tiện dụng để thao tác và cắt dây rút, dây đồng (solid copper) đến 1.3 mm.. Chiếc Knipex Slim Knips được chế tác từ thép không gỉ y tế chất lượng cao, độ tôi lưỡi đến 56HRC. File kỹ thuật : Knipex 78 03 150.pdf. Knipex còn 03 phiên bản Slim Knips khác! Bấm vào Mã Hàng để chọn lựa & Mua hàng nhé!. Mã Hàng. Chất Liệu Thép. Đặc Trưng. Knipex 78 03 150. Inox Y Tế (tôi 56HRC). Không có nắp Holster. Knipex 78 61 150. Thép dụng cụ, mạ đen. Không có nắp Holster. Knipex 78 61 150 V01. Thép dụng cụ, mạ đen. Kèm theo nắp Holster. Knipex 78 09 LE. Nhựa robust, recycled. không với 78 06 125. Phiên bản Slim Knips được nâng cấp từ Dòng Super Knips. Nắp đậy Holster 78 09 LE dùng được cho các mã hàng, ngoại trừ bản cách điện Knipex 78 06 125. Mã Hàng. Chất Liệu Thép. Đặc Trưng.…
| Chiều dài | 150 mm (Tối ưu tầm với sâu) · 125 mm (Gọn nhẹ bỏ túi) |
|---|---|
| Thiết kế | Bất đối xứng (Asymmetric), siêu mỏng gọn · Đối xứng, bọc nhựa tiêu chuẩn |
| Chốt khóa | Có (chốt khóa lưỡi an toàn) · Không có chốt khóa |
| Chất liệu & Độ cứng | Thép INOX phẫu thuật, lưỡi cứng ~56 HRC · Thép INOX phẫu thuật, lưỡi cứng ~54 HRC |
| Kiểu cắt (Cut Type) | Cắt phẳng tuyệt đối (Flush cut / Faceless) · Cắt phẳng tuyệt đối (Flush cut) |
| Cắt dây đồng | Ø 0.2 mm - 1.3 mm · Ø 0.2 mm - 1.6 mm |
| Cắt nhựa | Lên đến Ø 3.0 mm (Hỗ trợ siết dây rút) · Chỉ cắt nhựa mềm nhỏ |
Bảo hành theo chính sách của hãng (Veto Pro Pac, Little Giant, Knipex) cho từng mẫu. Xem chi tiết chính sách bảo hành, đổi trả và giao hàng.

Kìm cắt · 26 15 200

Kìm cắt · 70 06 140

Kìm cắt · 70 06 160

Kìm cắt · 76 22 125